Tuyên Quang (Provinz)
Erscheinungsbild
| Tuyên Quang | |
|---|---|
| Provinzhauptstadt: | Tuyên Quang |
| Region: | Nordosten |
| Fläche: | 5.868 km² |
| Einwohner: | 784.811 (2019)[1] |
| Bevölkerungsdichte: | 134 Einw./km² |
| Kfz-Kennzeichen: | 22 |
| Karte | |
Tuyên Quang ist eine Provinz von Vietnam. Sie liegt im Nordosten des Landes in der Region Nordosten.
Verwaltungsgliederung
[Bearbeiten | Quelltext bearbeiten]Vor der Verwaltungsreform im Juni 2025 umfasste die Provinz Tuyên Quang die Stadt Tuyên Quang, die Landkreise Chiêm Hóa, Hàm Yên, Lâm Bình, Na Hang, Sơn Dương und Yên Sơn – insgesamt also 1 Stadt und 6 Landkreise. Die Provinzhauptstadt war Tuyên Quang. Nach der Verwaltungsreform wurden die Provinzen Tuyên Quang und Hà Giang zur neuen Provinz Tuyên Quang fusioniert. Die neue Provinz Tuyên Quang gliedert sich in 7 Stadtteile (Phường) und 117 Gemeinden (Xã). Ihr Verwaltungszentrum befindet sich im Stadtteil Minh Xuân:
- Stadtteil An Tường (Phường An Tường)
- Stadtteil Bình Thuận (Phường Bình Thuận)
- Stadtteil Hà Giang 1 (Phường Hà Giang 1)
- Stadtteil Hà Giang 2 (Phường Hà Giang 2)
- Stadtteil Minh Xuân (Phường Minh Xuân)
- Stadtteil Mỹ Lâm (Phường Mỹ Lâm)
- Stadtteil Nông Tiến (Phường Nông Tiến)
- Gemeinde Bạch Đích (Xã Bạch Đích)
- Gemeinde Bạch Ngọc (Xã Bạch Ngọc)
- Gemeinde Bạch Xa (Xã Bạch Xa)
- Gemeinde Bản Máy (Xã Bản Máy)
- Gemeinde Bắc Mê (Xã Bắc Mê)
- Gemeinde Bắc Quang (Xã Bắc Quang)
- Gemeinde Bằng Hành (Xã Bằng Hành)
- Gemeinde Bằng Lang (Xã Bằng Lang)
- Gemeinde Bình An (Xã Bình An)
- Gemeinde Bình Ca (Xã Bình Ca)
- Gemeinde Bình Xa (Xã Bình Xa)
- Gemeinde Cán Tỷ (Xã Cán Tỷ)
- Gemeinde Cao Bồ (Xã Cao Bồ)
- Gemeinde Chiêm Hóa (Xã Chiêm Hóa)
- Gemeinde Côn Lôn (Xã Côn Lôn)
- Gemeinde Du Già (Xã Du Già)
- Gemeinde Đồng Tâm (Xã Đồng Tâm)
- Gemeinde Đông Thọ (Xã Đông Thọ)
- Gemeinde Đồng Văn (Xã Đồng Văn)
- Gemeinde Đồng Yên (Xã Đồng Yên)
- Gemeinde Đường Hồng (Xã Đường Hồng)
- Gemeinde Đường Thượng (Xã Đường Thượng)
- Gemeinde Giáp Trung (Xã Giáp Trung)
- Gemeinde Hàm Yên (Xã Hàm Yên)
- Gemeinde Hòa An (Xã Hòa An)
- Gemeinde Hoàng Su Phì (Xã Hoàng Su Phì)
- Gemeinde Hồ Thầu (Xã Hồ Thầu)
- Gemeinde Hồng Sơn (Xã Hồng Sơn)
- Gemeinde Hồng Thái (Xã Hồng Thái)
- Gemeinde Hùng An (Xã Hùng An)
- Gemeinde Hùng Đức (Xã Hùng Đức)
- Gemeinde Hùng Lợi (Xã Hùng Lợi)
- Gemeinde Khâu Vai (Xã Khâu Vai)
- Gemeinde Khuôn Lùng (Xã Khuôn Lùng)
- Gemeinde Kiên Đài (Xã Kiên Đài)
- Gemeinde Kiến Thiết (Xã Kiến Thiết)
- Gemeinde Kim Bình (Xã Kim Bình)
- Gemeinde Lao Chải (Xã Lao Chải)
- Gemeinde Lâm Bình (Xã Lâm Bình)
- Gemeinde Liên Hiệp (Xã Liên Hiệp)
- Gemeinde Linh Hồ (Xã Linh Hồ)
- Gemeinde Lũng Cú (Xã Lũng Cú)
- Gemeinde Lũng Phìn (Xã Lũng Phìn)
- Gemeinde Lùng Tám (Xã Lùng Tám)
- Gemeinde Lực Hành (Xã Lực Hành)
- Gemeinde Mậu Duệ (Xã Mậu Duệ)
- Gemeinde Mèo Vạc (Xã Mèo Vạc)
- Gemeinde Minh Ngọc (Xã Minh Ngọc)
- Gemeinde Minh Quang (Xã Minh Quang)
- Gemeinde Minh Sơn (Xã Minh Sơn)
- Gemeinde Minh Tân (Xã Minh Tân)
- Gemeinde Minh Thanh (Xã Minh Thanh)
- Gemeinde Na Hang (Xã Na Hang)
- Gemeinde Nậm Dẩn (Xã Nậm Dẩn)
- Gemeinde Nậm Dịch (Xã Nậm Dịch)
- Gemeinde Nghĩa Thuận (Xã Nghĩa Thuận)
- Gemeinde Ngọc Đường (Xã Ngọc Đường)
- Gemeinde Ngọc Long (Xã Ngọc Long)
- Gemeinde Nhữ Khê (Xã Nhữ Khê)
- Gemeinde Niêm Sơn (Xã Niêm Sơn)
- Gemeinde Pà Vầy Sủ (Xã Pà Vầy Sủ)
- Gemeinde Phó Bảng (Xã Phó Bảng)
- Gemeinde Phú Linh (Xã Phú Linh)
- Gemeinde Phú Lương (Xã Phú Lương)
- Gemeinde Phù Lưu (Xã Phù Lưu)
- Gemeinde Pờ Ly Ngài (Xã Pờ Ly Ngài)
- Gemeinde Quản Bạ (Xã Quản Bạ)
- Gemeinde Quang Bình (Xã Quang Bình)
- Gemeinde Quảng Nguyên (Xã Quảng Nguyên)
- Gemeinde Sà Phìn (Xã Sà Phìn)
- Gemeinde Sơn Dương (Xã Sơn Dương)
- Gemeinde Sơn Thủy (Xã Sơn Thủy)
- Gemeinde Sơn Vĩ (Xã Sơn Vĩ)
- Gemeinde Sủng Máng (Xã Sủng Máng)
- Gemeinde Tát Ngà (Xã Tát Ngà)
- Gemeinde Tân An (Xã Tân An)
- Gemeinde Tân Long (Xã Tân Long)
- Gemeinde Tân Mỹ (Xã Tân Mỹ)
- Gemeinde Tân Quang (Xã Tân Quang)
- Gemeinde Tân Thanh (Xã Tân Thanh)
- Gemeinde Tân Tiến (Xã Tân Tiến)
- Gemeinde Tân Trào (Xã Tân Trào)
- Gemeinde Tân Trịnh (Xã Tân Trịnh)
- Gemeinde Thái Bình (Xã Thái Bình)
- Gemeinde Thái Hòa (Xã Thái Hòa)
- Gemeinde Thái Sơn (Xã Thái Sơn)
- Gemeinde Thàng Tín (Xã Thàng Tín)
- Gemeinde Thắng Mố (Xã Thắng Mố)
- Gemeinde Thanh Thủy (Xã Thanh Thủy)
- Gemeinde Thông Nguyên (Xã Thông Nguyên)
- Gemeinde Thuận Hòa (Xã Thuận Hòa)
- Gemeinde Thượng Lâm (Xã Thượng Lâm)
- Gemeinde Thượng Nông (Xã Thượng Nông)
- Gemeinde Thượng Sơn (Xã Thượng Sơn)
- Gemeinde Tiên Nguyên (Xã Tiên Nguyên)
- Gemeinde Tiên Yên (Xã Tiên Yên)
- Gemeinde Tri Phú (Xã Tri Phú)
- Gemeinde Trung Hà (Xã Trung Hà)
- Gemeinde Trung Sơn (Xã Trung Sơn)
- Gemeinde Trung Thịnh (Xã Trung Thịnh)
- Gemeinde Trường Sinh (Xã Trường Sinh)
- Gemeinde Tùng Bá (Xã Tùng Bá)
- Gemeinde Tùng Vài (Xã Tùng Vài)
- Gemeinde Vị Xuyên (Xã Vị Xuyên)
- Gemeinde Việt Lâm (Xã Việt Lâm)
- Gemeinde Vĩnh Tuy (Xã Vĩnh Tuy)
- Gemeinde Xín Mần (Xã Xín Mần)
- Gemeinde Xuân Giang (Xã Xuân Giang)
- Gemeinde Xuân Vân (Xã Xuân Vân)
- Gemeinde Yên Cường (Xã Yên Cường)
- Gemeinde Yên Hoa (Xã Yên Hoa)
- Gemeinde Yên Lập (Xã Yên Lập)
- Gemeinde Yên Minh (Xã Yên Minh)
- Gemeinde Yên Nguyên (Xã Yên Nguyên)
- Gemeinde Yên Phú (Xã Yên Phú)
- Gemeinde Yên Sơn (Xã Yên Sơn)
- Gemeinde Yên Thành (Xã Yên Thành)
Fauna
[Bearbeiten | Quelltext bearbeiten]In der Provinz kommen 57 Amphibien- und 42 Schlangen-Arten vor.[2]
Weblinks
[Bearbeiten | Quelltext bearbeiten]Commons: Provinz Tuyên Quang – Sammlung von Bildern, Videos und Audiodateien
Einzelnachweise
[Bearbeiten | Quelltext bearbeiten]- ↑ Zensus von Vietnam 2019. In: Statistical Office of Vietnam. Abgerufen am 1. Dezember 2020.
- ↑ Dzung Trung Le, Anh Mai Luong, Cuong The Pham, Tien Quang Phan, Son Lan Hung Nguyen, Thomas Ziegler, Truong Quang Nguyen: New records and an updated checklist of amphibians and snakes from Tuyen Quang Province, Vietnam. Bonn zoological Bulletin 70 (1): 201–219
Koordinaten: 22° 7′ N, 105° 15′ O
